SÁCH VÀ HOA

VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    WEBSITE TIỂU HỌC

    Blog GV1 – Thư BGD

    ĐỊA CHỈ QUEN THUỘC

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thị Hồng Thanh)

    THƯ VIỆN ẢNH

    Chu_de_den.flv GUI_NGUOI_TOI_YEU2.swf IMG_3345.jpg IMG_3347.jpg 13245901_1235336489832632_223002343_n.jpg Image.jpg Bieu_do_chu_viet_hs_2017.png Bieu_do_chu_viet_gv_2017.png IMG_0653.jpg IMG_3253.JPG DSC00784.JPG IMG_3229__copy.jpg Anh_1.png 270.jpg Hinh_anh0154.jpg Hinh_anh0152.jpg Hinh_anh0067.jpg Hinh_anh0051.jpg Co_giao_ban_em__Le_Thu.mp3 PICT00671.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Việc học là suốt đời.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 7 Lesson 41

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Hồng Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:14' 10-03-2013
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 126
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome all the teachers
    to our class
    Teacher : Ngo Thi Thu Hien
    Tuong Giang secondary school.
    Unit 7:The world of work.
    Lesson 41:
    A1 / p-72-73
    Unit 7:The world of work
    Period 41 : A1
    Vocabulary :

    ( to) last :
    ( to) take :
    ( to) work hard :
    almost (adv) = nearly :
    during (prep) :
    chiếm, mất ( time )
    kéo dài


    làm việc chăm chỉ
    - a school year :
    một năm học
    gần
    trong suốt (time)





    b. chiếm, mất ( time )
    f. kéo dài
    e. trong suốt (time )
    c. gần
    d. làm việc vất vả
    a . một năm học.
    2. (to )last
    3. (to) take
    1.( to) work hard .
    4.a school year
    5. almost
    6. during
    A
    B
    Hoa
    Hoa’s uncle
    7.00
    11.15
    2
    3
    Uncle: Eat your breakfast, Hoa. It’s half past six. You’ll be late for school
    Hoa: I won’t be late, uncle. I’m usualy early. Our classes start at 7.00.
    Uncle: And what time do your classes finish?
    Hoa: At a quarter past eleven. Then in the afternoon I do my homework. That takes about two hours each day.
    Uncle: You work quite hard, Hoa. When will you have a vacation?
    Hoa: Our summer vacation start in June. It lasts for almost three months.
    Uncle: What will you do during the vacation?
    Hoa: I’ll go and see my Mom and Dad on their farm.I always like helping them. They work very hard, but we have fun working together.
    7.00
    11.15
    2
    3
    7.15
    11.30
    3
    3
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    LUCKY NUMBERS
    9
    10
    B.What time do they finish?
    They finish at a quarter past eleven
    C.For how many hours a day does Hoa do her homework?

    Hoa does her homework 2 hours a day.
    LUCKY NUMBERS
    Hoa’s classes start at 7 o’clock.

    A.What time do Hoa’s classes start?
    F.When does your school year start?
    My school year starts in August.
    LUCKY NUMBERS
    G.When does it finish?
    It finishes in May.
    D.What will Hoa do during her vacation?

    She will visit her parents on their
    farm during her vacation.
    E.What about you? Do your classes start earlier or later? Do your work fewer than Hoa?
    My classes start later.
    Yes,I do.
    LUCKY NUMBER
    7.00
    11.15
    2
    3
    7.15
    11.30
    3
    3
    III. Practice :

    a. S + V + Adv ( er ) + than + N
    b. S + V + more / fewer + N(s) + than + N
    Hoa`s classes
    7.00
    Our classes
    7.15
    ( start )
    The film
    8.45
    The play
    9.00
    ( finish )
    Hoa
    2 hours
    Mai
    3 hours
    ( work )
    I get up at 5.00 . Hoa gets up at 5.15 . ( early )
    2. A farmer works 10 hours . A worker works 8 hours .
    => I get up earlier than Hoa .
    => A farmer works more hours than a worker .
    III. Practice :
    a. S + V + Adv ( er ) + than + N
    b. S + V + more / fewer + N(s) + than + N
    Hoa`s classes
    7.00
    Our classes
    7.15
    ( start )
    The film
    8.45
    The play
    9.00
    ( finish )
    Hoa
    2 hours
    Mai
    3 hours
    ( work )
    Hoa`s classes start earlier than our classes
    The film finishes ealier than the play
    Hoa works fewer hours than Mai
    III. Practice :
    - Our summer vacation starts earlier than Hoa’s .
    My school year starts earlier than Hoa’s .
    I work more hours than Hoa .
    Our school year finishes later than Hoa’s .
    Our summer vacation/ start / early / Hoa`s
    My school year / start / early / Hoa`s
    I / work / many hours / Hoa
    Our school year / finish / later / Hoa`s .
    * Grammar :
    My classes start later than Hoa”s classes .
    I work more hours than Hoa.





    III. Practice :
    S + V + Adv ( er ) + than + N
    S + V + more / fewer + N(s) + than + N
    =>


    Homework
    Learn by heart all vocabulary .
    Make setences with: fewer ,
    more , later , earlier
    Chu?n b? : A 2-3 .

    Thank you for your attention
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓