SÁCH VÀ HOA

VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    WEBSITE TIỂU HỌC

    Blog GV1 – Thư BGD

    ĐỊA CHỈ QUEN THUỘC

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thị Hồng Thanh)

    THƯ VIỆN ẢNH

    Chu_de_den.flv GUI_NGUOI_TOI_YEU2.swf IMG_3345.jpg IMG_3347.jpg 13245901_1235336489832632_223002343_n.jpg Image.jpg Bieu_do_chu_viet_hs_2017.png Bieu_do_chu_viet_gv_2017.png IMG_0653.jpg IMG_3253.JPG DSC00784.JPG IMG_3229__copy.jpg Anh_1.png 270.jpg Hinh_anh0154.jpg Hinh_anh0152.jpg Hinh_anh0067.jpg Hinh_anh0051.jpg Co_giao_ban_em__Le_Thu.mp3 PICT00671.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Việc học là suốt đời.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    G.án HS G C.đề 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Quang
    Ngày gửi: 21h:12' 02-08-2011
    Dung lượng: 29.1 KB
    Số lượt tải: 249
    Số lượt thích: 0 người
    BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
    CHUYÊN ĐỀ 2:
    CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ

    I. MỤC TIÊU:
    - Nắm vững kiến thức về dãy số.
    - Phát triển trí thông minh và tính tự học ở HS.
    - Biết và thực hiện được các dạng toán sau:
    Dạng 1: Viết thêm số hạng vào trước, sau hoặc giữa một dãy số
    Dạng 2 : Kiểm tra một số cho trước có phù hợp với dãy số đã cho hay không ?
    Dạng 3: Tìm số số hạng của dãy số.
    Dạng 4: Các bài toán tính tổng các số hạng của dãy số.
    Dạng 5: Các bài toán về dãy chữ
    II. CHUẨN BỊ
    Câu hỏi và bài tập thuộc dạng sẽ học.
    Các kiến thức có liên quan.
    II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    
    Dạng 1: Viết thêm số hạng vào sau, trước, hoặc giữa một dãy số.
    GV hướng dẫn HS hiểu, biết và vận dụng được các kiến thức cần nhớ là: cần xác định được quy luật của dãy số.
    Các quy luật thường là:














    Bài 1. Viết tiếp ba số hạng vào dãy số sau :
    a) 1; 3; 4; 7; 11; 18; ...
    b) 0; 2; 4; 6; 12; 22; ...
    c) 0 ; 3; 7; 12; ...
    d) 1; 2; 6; 24; ...



























    Bài 2 : Tìm số hạng đầu tiên của các dãy số sau :
    a).....; 17; 19; 21.
    b)......: 64; 81; 100.
    Biết rằng mỗi dãy có 10 số hạng.










    Bài 3 : Tìm số hạng thứ 50 của dãy số sau:
    a) 1; 4; 7; 10; …
    b) ...; 390; 395; 400 (biết dãy số có 80 số)







    Bài 4: Hãy viết tiếp 2 số hạng của dãy số sau :
    3, 5, 8, 13, 21, …;…
    b. 1, 5, 8, 75,…;…
    c. 0, 3, 7, 12, …;…
    Bài 5 Viết thêm 2 số hạng vào mỗi dãy số sau:
    105, 108, 111, 114, 117, …;…
    1, 2, 3, 5, 8, 13, …;…
    1, 2, 3, 6, 12, 24, …;…

    Bài 6a) Điền số vào ô trống sao cho tổng ba ô liên tiếp đều bằng 1996

    
    
    
    
    496
    
    
    
    996
    
     1 2 3 4 5 6 7 8 9 10






    Bài 6b) Điền số vào ô trống sao cho tích ba ô liên tiếp bằng 2000

    
    
    
    50
    
    
    
    2
    
    
    
    
    
    Bài 7 : Lúc 7 giờ sáng, Một người xuất phát từ A, đi xe đạp về B. Đến 11 giờ trưa người đó dừng lại nghỉ ăn trưa một tiếng, sau đó lại đi tiếp và 3 giờ chiều thì về đến B. Do ngược gió, cho nen tốc độ của người đó sau mỗi giờ lại giảm đi 2 km. Tìm tốc độ của người đó khi xuất phát, biết rằng tốc đọ đi trong tiếng cuối quãng đường là 10 km/ giờ.






    Dạng 2 : Kiểm tra một số cho trước có phù hợp với dãy số đã cho hay không ?
    Cách giải:
    - Xác định quy luật của dãy.
    - Kiểm tra số a có thoả mãn quy luật đó hay không.

    Bài 1: Hãy cho biết:
    a) Các số 50 và 133 có thuộc dãy 90; 95; 100;...hay không ?
    b) Số 1996 thuộc dãy 2;5;8;11;... hay không ?
    c) Số nào trong các số 666; 1000; 9999 thuộc dãy 3; 6; 12; 24;... hay không ?
    Giải thích tại sao ?











    Bài 2 Xác định các số tự nhiên sau có thuộc dãy số đã cho hay không ?
    a
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓